Đặc điểm nổi bật:
Thành cực dày & Chịu lực tốt: Độ dày thành lên đến 3.5mm – 4.0mm đồng đều, nâng cao độ bền cơ học hơn 50% so với cốc thông thường, tăng tối đa tuổi thọ sử dụng.
Thủy tinh Boro 3.3 cao cấp: Chịu nhiệt độ cao, kháng hóa chất vượt trội, có thể hấp tiệt trùng ở nhiệt độ cao (Autoclavable).
Thiết kế tiện dụng: Dạng thấp (Low Form), có mỏ rót chống tràn và vạch chia dung tích rõ ràng, chính xác.
Ứng dụng đa dạng: Phù hợp cho các thao tác khuấy, trộn, đun nóng hóa chất trong phòng thí nghiệm hóa học, sinh học, dược phẩm và công nghiệp.
Lưu ý: Không sử dụng để làm nóng đột ngột hoặc làm lạnh đột ngột (Quick Heating / Quick Cooling) để đảm bảo tuổi thọ thủy tinh.
Bảng mã sản phẩm và Thông số kỹ thuật:
SL.Bea1101: Dung tích 100ml (vạch chia 20ml) | Kích thước Ø52 × h85 mm | Dày 3.5mm | Đóng gói: 12 cái/hộp
SL.Bea1103: Dung tích 250ml (vạch chia 50ml) | Kích thước Ø70 × h94 mm | Dày 3.5mm | Đóng gói: 12 cái/hộp
SL.Bea1104: Dung tích 500ml (vạch chia 50ml) | Kích thước Ø89 × h124 mm | Dày 3.5mm | Đóng gói: 6 cái/hộp
SL.Bea1105: Dung tích 1,000ml (vạch chia 100ml) | Kích thước Ø105 × h160 mm | Dày 3.5mm | Đóng gói: 6 cái/hộp
SL.Bea1106: Dung tích 2,000ml (vạch chia 100ml) | Kích thước Ø135 × h195 mm | Dày 4.0mm | Đóng gói: 2 cái/hộp
SL.Bea1107: Dung tích 3,000ml (vạch chia 500ml) | Kích thước Ø157 × h205 mm | Dày 4.0mm
SL.Bea1108: Dung tích 5,000ml (vạch chia 1,000ml) | Kích thước Ø182 × h256 mm | Dày 4.0mm
SL.Bea1109: Dung tích 10,000ml (vạch chia 1,000ml) | Kích thước Ø225 × h340 mm | Dày 4.0mm
SL.Bea1111: Dung tích 20,000ml | Kích thước Ø285 × h430 mm | Dày 4.0mm