product-large

Ống nghiệm thủy tinh nắp vặn SL.Tub2085

Part number: SL.Tub2081
Từ khoá:
LIÊN HỆ ĐẶT HÀNG: 0329009722 (Ms.Trâm)

Ống nghiệm SciLab® Premium DIN GL-screwcap Tube, Boro-glass 3.3, dung tích 11 – 280 mL

Mô tả sản phẩm

Ống nghiệm SciLab® Premium DIN GL-screwcap Tube được thiết kế từ thủy tinh borosilicate 3.3 cao cấp, thành dày 1.2 – 3.2 mm, chịu nhiệt và kháng hóa chất vượt trội.
Ống nghiệm đi kèm nắp vặn DIN GL (GL14 ~ GL45) bằng Uni-PP, có septa PTFE/Butylrubber dày 3 mm giúp kín khít và an toàn cho mẫu.

Sản phẩm lý tưởng cho lưu trữ, phân tích hóa sinh, DNA hybridization và nhiều ứng dụng phòng thí nghiệm khác.

Ứng dụng

  • Thí nghiệm đa năng: sinh học, hóa học, y sinh.

  • DNA Hybridization & bảo quản mẫu an toàn.

  • Dùng với các bình, lọ, ống và bình cầu cổ DIN GL14 – GL45.

  • Đóng kín với septa PTFE/Butylrubber, phù hợp cho phân tích cần độ kín cao.

Đặc điểm nổi bật

  • Thủy tinh borosilicate 3.3, thành dày: chịu lực, kháng hóa chất tốt.

  • Nắp Uni-PP GL Screwcap: chịu nhiệt 125/140°C, kín khí.

  • Septa PTFE/Butylrubber (3 mm): đảm bảo kín khít tuyệt đối.

  • Autoclavable: hấp tiệt trùng được (lưu ý mở lỏng nắp khi hấp).

  • Dung tích đa dạng: 11 – 280 mL, thích hợp nhiều ứng dụng.

Mã sản phẩm

(1) Functional GL Screwcap Tube, DIN GL14 – GL32, 11 – 250 mL

  • SL.Tub2081 → 11 mL (Ø16 × 100 mm), GL14

  • SL.Tub2082 → 14 mL (Ø16 × 125 mm), GL14

  • SL.Tub2083 → 18 mL (Ø16 × 150 mm), GL14

  • SL.Tub2084 → 25 mL (Ø18 × 150 mm), GL18

  • SL.Tub2085 → 30 mL (Ø20 × 180 mm), GL20

  • SL.Tub2086 → 32 mL (Ø20 × 150 mm), GL20

  • SL.Tub2087 → 40 mL (Ø20 × 200 mm), GL20

  • SL.Tub2051 → 50 mL (Ø26 × 150 mm), GL25

  • SL.Tub2052 → 72 mL (Ø26 × 200 mm), GL25

  • SL.Tub2053 → 100 mL (Ø30 × 200 mm), GL25

  • SL.Tub2054 → 130 mL (Ø30 × 250 mm), GL25

  • SL.Tub2055 → 100 mL (Ø30 × 150 mm), GL32

  • SL.Tub2056 → 150 mL (Ø30 × 200 mm), GL32

  • SL.Tub2057 → 200 mL (Ø38 × 250 mm), GL32

  • SL.Tub2058 → 250 mL (Ø38 × 300 mm), GL32

(2) Tube Bottle, GL45, Ø40 mm, DNA Hybridization & Storage, 90 – 280 mL

  • SL.Bot2050.1 → 90 mL (Ø40 × 100 mm)

  • SL.Bot2050.2 → 140 mL (Ø40 × 150 mm)

  • SL.Bot2050.3 → 190 mL (Ø40 × 200 mm)

  • SL.Bot2050.4 → 240 mL (Ø40 × 250 mm)

  • SL.Bot2050.5 → 280 mL (Ø40 × 300 mm)