Pipet thủy tinh chuẩn dùng cho đo thể tích chính xác trong phòng thí nghiệm phân tích và QC. Sản phẩm có phiên bản Class AS (kèm chứng chỉ lô) và Class B, với thang chia màu (amber stain graduation & color-code) giúp nhận diện nhanh và giảm sai sót thao tác. Sản xuất theo tiêu chuẩn DIN/ISO (Germany-made) — phù hợp yêu cầu kiểm định chuyên sâu và hồ sơ chất lượng.
(1) Pipet Volumetric Class AS – With Batch Certificate
| Mã hàng | Dung tích | Sai số (Accuracy) | Mã màu |
| WI.3535005 | 0.5 mL | ±0.005 mL | 2 Black |
| WI.3535010 | 1.0 mL | ±0.008 mL | Blue |
| WI.3535020 | 2.0 mL | ±0.010 mL | Orange |
| WI.3535030 | 3.0 mL | ±0.010 mL | Black |
| WI.3535040 | 4.0 mL | ±0.015 mL | 2 Red |
| WI.3535050 | 5.0 mL | ±0.015 mL | White |
| WI.3535060 | 6.0 mL | ±0.015 mL | 2 Orange |
| WI.3535070 | 7.0 mL | ±0.015 mL | 2 Green |
| WI.3535080 | 8.0 mL | ±0.020 mL | Blue |
| WI.3535090 | 9.0 mL | ±0.020 mL | Black |
| WI.3535100 | 10.0 mL | ±0.020 mL | Red |
| WI.3535150 | 15.0 mL | ±0.025 mL | Green |
| WI.3535200 | 20.0 mL | ±0.030 mL | Yellow |
| WI.3535250 | 25.0 mL | ±0.030 mL | Blue |
| WI.3535300 | 30.0 mL | ±0.030 mL | Black |
| WI.3535500 | 50.0 mL | ±0.050 mL | Red |
| WI.3535900 | 100.0 mL | ±0.080 mL | Yellow |
(2) Pipet Volumetric Class B – Popular Item
| Mã hàng | Dung tích | Sai số (Accuracy) | Mã màu |
| WI.3530005 | 0.5 mL | ±0.010 mL | 2 Black |
| WI.3530010 | 1.0 mL | ±0.015 mL | Blue |
| WI.3530020 | 2.0 mL | ±0.015 mL | Orange |
| WI.3530030 | 3.0 mL | ±0.015 mL | Black |
| WI.3530040 | 4.0 mL | ±0.020 mL | 2 Red |
| WI.3530050 | 5.0 mL | ±0.020 mL | White |
| WI.3530100 | 10.0 mL | ±0.030 mL | Red |
| WI.3530150 | 15.0 mL | ±0.040 mL | Green |
| WI.3530200 | 20.0 mL | ±0.050 mL | Yellow |
| WI.3530250 | 25.0 mL | ±0.050 mL | Blue |
| WI.3530300 | 30.0 mL | ±0.060 mL | Black |
| WI.3530500 | 50.0 mL | ±0.080 mL | Red |
| WI.3530900 | 100.0 mL | ±0.120 mL | Yellow |