Bình định mức (Volumetric Flask) A-class, sản xuất từ thủy tinh DURAN® Borosilicate 3.3, theo tiêu chuẩn DIN/ISO, được cấp chứng chỉ hiệu chuẩn (Batch Certificate).
Có vạch chia màu hổ phách (Amber Scale) hoặc xanh (Blue Scale), nắp nhựa PE hoặc nút thủy tinh.
Sản phẩm Germany-Made, DE-M marked (tuân thủ luật kiểm định dung tích của Đức).

👉 Độ chính xác cao A-class, dùng trong phân tích hóa học, kiểm nghiệm & nghiên cứu.
👉 Có sẵn nhiều loại: bình thủy tinh trong, bình thủy tinh hổ phách, bình micro-type.
👉 Dung tích từ 5 ml đến 5000 ml.

(1) Bình định mức thủy tinh trong – vạch chia hổ phách (Amber Scale, PE Stoppered)

Ví dụ:

  • WI.3664000 – 5 ml, sai số ±0.025 ml, Joint 7/16

  • WI.3664005 – 50 ml, sai số ±0.060 ml, Joint 12/21

  • WI.3664100 – 1000 ml, sai số ±0.300 ml, Joint 24/29

  • WI.3664500 – 5000 ml, sai số ±1.200 ml, Joint 34/35

(2) Bình định mức thủy tinh trong – vạch chia xanh (Blue Scale, PE Stoppered)

Ví dụ:

  • WI.3664001BL – 5 ml, ±0.025 ml, Joint 7/16

  • WI.3664010BL – 100 ml, ±0.100 ml, Joint 14/23

  • WI.3664100BL – 1000 ml, ±0.300 ml, Joint 24/29

(3) Bình định mức thủy tinh hổ phách – vạch chia trắng (White Scale, Glass Stoppered)

  • WI.3670001 – 10 ml, ±0.025 ml, Joint 7/16

  • WI.3670020 – 200 ml, ±0.150 ml, Joint 14/23

  • WI.3670100 – 1000 ml, ±0.300 ml, Joint 24/29

  • WI.3670200 – 2000 ml, ±0.600 ml, Joint 29/32

(4) Bình định mức micro-type (Amber Scale, PE Stoppered) – 1–10 ml

  • WI.3669001 – 1 ml, ±0.025 ml, Joint 7/16

  • WI.3669003 – 5 ml, ±0.025 ml, Joint 7/16

  • WI.3669005 – 10 ml, ±0.025 ml, Joint 7/16